Tiếng anh

Bài tập phát âm và trọng âm trong tiếng Anh (Có đáp án)

Bài tập về trọng âm và phát âm trong tiếng Anh bao gồm 37 trang tổng hợp đầy đủ lý thuyết và các dạng bài tập có đáp án kèm theo.

Thông qua bài tập về trọng âm và phát âm các bạn có thêm nhiều tài liệu tự học, tự làm bài, tự chấm điểm, tự rút ra lỗi sai để học tốt tiếng Anh đạt kết quả cao trong các bài kiểm tra, bài thi sắp tới. Hy vọng qua tài liệu này sẽ giúp bạn hiểu sâu hơn về cách dùng cũng như các cách làm bài tập về phát âm và trọng âm. Ngoài ra các bạn xem thêm: bài tập về các thì trong tiếng Anh, Bài tập về mệnh đề trong tiếng Anh.

Quy tắc đánh dấu trọng âm

I. Trọng âm rơi vào gốc từ:

Trong tiếng Anh, khá nhiều từ được tạo thành bằng cách ghép một gốc từ với hậu tố hoặc tiền tố. Trong những trường hợp đó, trọng âm thường rơi vào gốc từ. Điều đó đồng nghĩa với việc khi ta thêm hậu tố hoặc tiền tố vào một từ, trọng âm của từ đó sẽ không thay đổi.

Ví dụ: ‘comfortable – un’comfortable em’ploy – em’ployment ‘popular – un’popular Ngoại lệ: ‘undergrowth – ‘underground

II. Đánh trọng âm vào âm tiết đầu đối với những từ có 2, 3, 4 âm tiết.

1. Từ có 2 âm tiết :

Đa số những từ có 2 âm tiết thì trọng âm ở âm tiết đầu, nhất là khi âm tiết cuối có tận cùng bằng: er, or, ar, y, ow, ance, ent, en, on.

Ex: ‘father/ ‘enter/ ‘mountain/ ‘children/ ‘instant/ ‘absent/ ‘accent/ ‘valley/ ‘lion/ ‘plateau …

* Ngoại lệ :

– ‘ciment/ ‘canal/ ‘decoy/ ‘desire/ ‘idea/ ‘ideal/ ‘July/ ‘machine/ ‘police/ ‘technique …

* Note :

Những động từ tận cùng bằng ent thì thường lại có trọng âm ở âm tiết thứ 2.

– ac’cent/ con’sent/ fre’quent/ pre’sent …

* Ngoại lệ :

– Những từ có 2 âm tiết tận cùng bằng ent sau đây được nhấn giọng ở âm tiết thứ 2, dù đó là danh từ, đọng từ hay tính từ.

– e’vent (n)/ la’ment (n/ v)/ des’cent (n/ v)/ des’cend (n)/ con’sent (n/ v)/ con’tent (v) …

Những động từ sau đây tận cùng bằng er nhưng lại được nhấn mạnh ở âm tiết sau.

-con’fer/ pre’fer/ re’fer …

2. Từ có 3 âm tiết :

Hầu hết danh từ có 3 âm tiết thì trọng âm ở âm tiết đầu, nhất là khi hai âm tiết sau có tận cùng là: ary, ature, erty, ory.

Ex: ‘animal/ ‘victory/ ‘property/ ‘catapult/ ‘chemistry/ ‘mineral/ ‘architect …

*Ngoại lệ : ci’cada/ ho’rizon/ pa’goda/ Sep’tember/ Oc’tober/ No’vember/ De’cember/ ac’complish/ e’xamine/ i’magine …

3. Từ có 4 âm tiết :

Ex: ‘atmosphere/ ‘generator/ ‘sanctuary/ ‘sanguiary/ ‘temporary …

* Ngoại lệ :

cur’riculum/ memo’randum/ ulti’matum/ an’thusiast/ e’phemeral …

III. Trọng âm trước những vần sau đây.

– ance, ence, ant, ent, ience, ient, ian, iar, ior, ic, ical, cial, tial, ial, ially, eous, ious, ous, ity, ory, ury, ular, ive, itive, cion, sion, tion, cious, tious, xious, is …

Ex: at’tendance/ at’tendant/ inde’pendence/ inde’pendent/ ‘consience/ ef’ficent/ lib’rarian/ po’litican/ fa’miliar/ in’terior/ po’etic/ po’etical/ ‘special/ ‘spatial/ me’morial/ in’dustrial/ arti’ficially/ e’ssentially/ simul’taneous/ spon’taneous/ com’pendious/ vic’torious/ ‘famous/ tre’mendous/’unity/ fami’liarity/ ‘memory/ ‘factory/ ‘injury/ ‘mercury/ ‘regular/ par’ticular/ sug’gestive/ ins’tintive/ com’petitive/ ‘sensitive/ sus’picion/ dis’cussion/ ‘nation/ in’vasion/ p’recious/ in’fectious/ ‘anxious/ diag’nosis …

* Ngoại lệ :

‘Catholic/ ‘politics/ ‘politic/ ‘lunatic/ a’rithmetic …

1. Danh từ chỉ các môn học đánh trọng âm cách âm tiết cuối một âm tiết.

Ex: e’conomics (kinh tế học)/ ge’ography (địa lý)/ ge’ology (địa chất học)/ bi’ology …

2. Danh từ tận cùng bằng ate, ite, ude, ute trọng âm cách âm tiết cuối một âm tiết.

Ex: ‘consulate (lãnh sự quán)/ ‘appetite (cảm giác ngon miệng)/ ‘solitude (cảnh cô dơn)/ ‘institute (viện, cơ sở) …

3. Tính từ tận cùng bằng ary, ative, ate, ite trọng âm cách âm tiết cuối một âm tiết.

Ex: i’maginary ( tưởng tượng )/ i’mitative (hay bắt chước)/ ‘temparate (ôn hoà)/ ‘erudite (học rộng)/ ‘opposite (đối diện) …

4. Động từ tận cùng bằng ate, ude, ute, fy, ply, ize, ise trọng âm cáh vần cuối hai vần, nhưng nếu chỉ có hai âm tiết thì trọng âm ở âm tiết cuối.

Ex: ‘consolidate/ ‘decorate/ cre’ate/ con’clude/ ‘persecute/ ‘simplify/ ‘multiply/ ap’ply/ ‘criticise/ ‘compromise.

* Ngoại lệ :

-a’ttribute/ con’tribute/ dis’tribute/ in’filtrate/ de’hydrate/ ‘migrate

5. Động từ có hai âm tiết : một số đánh trọng âm ở âm tiết đầu, đa số trọng âm ở âm tiết cuối.

Động từ có hai âm tiết thì trọng âm ở âm tiết đầu khi âm tiết cuối có đặc tính tiếp vĩ ngữ và tận cùng bằng er, ern, en, ie, ish, ow, y.

Ex: ‘enter/ ‘govern (cai trị)/ ‘open/ ‘deepen/ ‘kindle ( bắt lửa, kích động)/ ‘finish/ ‘study/ ‘follow/ ‘narrow …

* Ngoại lệ: al’low

Đa số động từ có hai âm tiết thì trọng âm ở âm tiết sau, vì âm tiết trước có đặc tính tiếp đầu ngữ.

Những tiếp đầu ngữ thông thường : ab, ad, ac, af, al, an, ap, ar, as, at, bi, com, co, col, de, dis, ex, ef, in. en, im, mis, ob, oc, of, op, per, pro, sub, suc, suf, sug, sup, sus, sur, trans, un, out …

Ex: ab’stain/ add’ress/ ac’cept/ af’fect/ al’lay/ an’nul/ ap’ply/ ar’rive/ as’suage/ at’tach/ bi’sect/ com’bine/ co-‘work/ co’llect/ con’clude/ de’pend/ dis’close/ ex’clude/ ef’face/ into/ en’large/ im’mix/ mis’take/ ob’serve/ oc’cur/ of’fend/ op’pose/ per’form/ pro’pose/ sub’mit/ suc’ceed/ suf’fuse/ sug’gest/ sup’plant/ sus’tain/ sur’prise/ trans’fer/ un’lock/ out’do …

6. Những tiếp vĩ ngữ không có trọng âm

-Những tiếp đầu ngữ ở phần 7 cũng thưòng ghép với danh từ và tính từ. Ngoài ra, các tiếp vĩ ngữ sau đây không làm đổi trọng âm. Từ gốc nhấn âm tiết nào, từ chuyển hoá vẫn đánh trọng âm ở âm tiết đó.

7. Trọng âm rơi vào trước những từ tận cùng bằng:

‘tion’: pre’vention, ‘nation, ‘sion’: in’vasion, dis’cussion, ‘ic’: po’etic, eco’nomic

‘ical’: ‘logical, eco’nomical, ‘ance’: im’portance, ‘distance,‘ious’: in’dustrious, vic’torious

Đồng thời, những từ tận cùng bằng ‘ive’, ‘ous’, ‘cial’, ‘ory’,… thì trọng âm cũng rơi vào trước nó.

Trường hợp ngoại lệ: ‘politic, ‘lunatic, a’rithmetic

8. Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 tính từ nó ngược lên với những từ tận cùng bằng:

‘ate’: ‘decorate, con’solidate. ‘ary’: ‘dictionary, i’maginary

9.Những danh từ và tính từ có hai âm tiết, trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ nhất:

Ví dụ: Nound: ‘record , ‘flower, ‘valley, ‘children

Adjective: ‘current, ‘instant, ‘happy

Trường hợp ngoại lệ: ca’nal, de’sire, ‘ma’chine, i’dea, po’lice

10.Những động từ có hai âm tiết, trọng tâm thường rơi vào âm tiết thứ hai:

Đọc thêm:  Viết đoạn văn giúp đỡ người khuyết tật bằng tiếng Anh hay nhất (5

Ví dụ: de’cide, re’fer, per’ceive, de’ny, ad’mit …

Ngoại lệ: ‘suffer, ‘enter

11. Những từ được tạo thành bởi hai gốc từ, trọng âm thường rơi vào gốc đầu:

Ví dụ: ‘homework, ‘schoolboy, ‘raincoat, ‘childhood, ‘blackboard, ‘homesick…

12. Tính từ ghép thường có trọng âm chính nhấn vào từ thứ 1, nhưng nếu tính từ ghép mà từ đầu tiên là tính từ hay trạng từ (Adjective or adverb) hoặc kết thúc bằng đuôi – ED thì trọng âm chính lại nhấn ở từ thứ 2 . Tương tự động từ ghép và trạng từ ghép có trọng âm chính nhấn vào từ thứ 2 :

Example :

‘home – sick ‘air- sick ‘praiseworthy ‘water- proof ‘trustworthy ‘lighting- fast ,

Nhưng :

bad- ‘temper short- ‘sighted well-‘ informed ups’tairs

well – ‘done short- ‘handed north- ‘east down- ‘stream

well – ‘dressed ill – ‘treated down’stairs north – ‘west …

13. Các từ kết thúc bằng các đuôi : how, what, where, …. thì trọng âm chính nhấn vào vần 1 :

‘anywhere ‘somehow ‘somewhere ….

14. Các từ 2 âm tiết bắt đầu bằng A thì trọng âm nhấn vào âm tiết thứ 2 :

A’bed a’bout a’bove a’back a’gain a’lone a’chieve a’like

A’live a’go a’sleep a’broad a’side a’buse a’fraid

15. Các từ tận cùng bằng các đuôi , – ety, – ity, – ion ,- sion, – cial,- ically, – ious, -eous, – ian, – ior, – iar, iasm – ience, – iency, – ient, – ier, – ic, – ics, -ial, -ical, -ible, -uous, -ics*, ium, – logy, – sophy,- graphy – ular, – ulum , thì trọng âm nhấn vào âm tiết ngay trước nó :

de’cision dic’tation libra’rian ex’perience ‘premier so’ciety arti’ficial su’perior ef’ficiency re’public mathe’matics cou’rageous fa’miliar con’venient Ngoại trừ : ‘cathonic (thiên chúa giáo), ‘lunatic (âm lịch) , ‘arabic (ả rập) , ‘politics (chính trị học) a’rithmetic (số học)

16. Các từ kết thúc bằng – ate, – cy*, -ty, -phy, -gy nếu 2 vần thì trọng âm nhấn vào từ thứ 1. Nếu 3 vần hoặc trên 3 vần thì trọng âm nhấn vào vần thứ 3 từ cuồi lên.

‘Senate Com’municate ‘regulate ‘playmate cong’ratulate ‘concentrate ‘activate ‘complicate, tech’nology, e`mergency, ‘certainty ‘biology phi’losophy

Ngoại trừ: ‘Accuracy

17. Các từ tận cùng bằng đuôi – ade, – ee, – ese, – eer, – ette, – oo, -oon , – ain (chỉ ðộng từ), -esque,- isque, -aire ,-mental, -ever, – self thì trọng âm nhấn ở chính các đuôi này :

Lemo’nade Chi’nese deg’ree pion’eer ciga’rette kanga’roo sa’loon colon’nade Japa’nese absen’tee engi’neer bam’boo ty’phoon ba’lloon Vietna’mese refu’gee guaran’tee muske’teer ta’boo after’noon ty’phoon, when’ever environ’mental

Ngoại trừ: ‘coffee (cà phờ), com’mitee (ủy ban)…

18. Các từ chỉ số luợng nhấn trọng âm ở từ cuối kết thúc bằng đuôi – teen . nguợc lại sẽ nhấn trọng âm ở từ đầu tiên nếu kết thúc bằng đuôi – y :

Thir’teen four’teen………… // ‘twenty , ‘thirty , ‘fifty …..

IV. Từ có 3 âm tiết:

1. Động từ: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 nếu âm tiết thứ 3 có nguyên âm ngắn và kết thúc bằng 1 phụ âm:

Eg: encounter /iŋ’kauntə/ determine /di’t3:min/

– Trọng âm sẽ rơi vào âm tiết thứ nhất nếu âm tiết thứ 3 là nguyên âm dài hay nguyên âm đôi hay kết thúc bằng 2 phụ âm trở lên: exercise / ‘eksəsaiz/, compromise/ [‘kɔmprəmaiz]

Ngoại lệ: entertain /entə’tein/ compre’hend ……..

2. Danh từ: Nếu âm tiết cuối (thứ 3) có nguyên âm ngắn hay nguyên âm đôi “əu”

Và Nếu âm tiết thứ 2 chứa nguyên âm dài hay nguyên âm đôi hay kết thúc bằng 2 phụ âm trở lên ® thì nhấn âm tiết thứ 2

Eg: potato /pə`teitəu/ diaster / di`za:stə/

– Nếu âm tiết thứ 3 chứa nguyên âm ngắn và âm tiết thứ 2 chứa nguyên âm ngắn và âm tiết thứ 2 kết thúc bằng 1 phụ âm ® thì nhấn âm tiết thứ 1:

Eg: emperor / `empərə/ cinema / `sinəmə/ `contrary `factory………

– Nếu âm tiết thứ 3 chứa nguyên âm dài hoặc nguyên âm đôi hoặc kết thúc bằng 2 phụ âm trở lên ® thì nhấn âm tiết 1

Eg: `architect……………………………………….

Chú ý : tính từ 3 âm tiết tương tự như danh từ

V. Những vần có trọng âm cố định

Những vần cuối dưới đây luôn luôn có trọng âm :

– ade, ee, eer, ese, oo, ette, self, esque, cur, dict, ect, fer, mit, pel, press, rupt, sist, tain, test, tract, vent, vert …

Bài tập về trọng âm và phát âm

Chọn từ có âm tiết được gạch chân có phát âm khác với những từ còn lại

Exercise 1

1.A. roughB. sumC. utterD. union2.A. noonB. toolC. bloodD. spoon3.A. chemistB. chickenC. churchD. century4.A. thoughtB. toughC. taughtD. bought5.A. pleasureB. heatC. meatD. feed6.A. chalkB. champagneC. machineD. ship7.A. knitB. hideC. tideD. fly8.A. putB. couldC. pushD. moon9.A. howB. townC. powerD. slow10.A. talkedB. nakedC. askedD. liked

Exercise 2

1.A. hearB. clearC. bearD. ear2.A. heatB. greatC. beatD. break3.A. bloodB. poolC. foodD. tool4.A. universityB. uniqueC. unitD. undo5.A. mouseB. couldC. wouldD. put6.A. faithfulB. failureC. fairlyD. fainted7.A. courseB. courtC. pourD. courage8.A. workedB. stoppedC. forcedD. wanted9.A. newB. sewC. fewD. nephew10.A. sunB. sureC. successD. sort

Exercise 3

1.A. monthB. muchC. comeD. home2.A. woodB. foodC. lookD. foot3.A. postB. thoughC. howD. clothes4.A. beardB. birdC. learnD. turn5.A. falseB. laughC. glassD. after6.A. campB. lampC. cupboardD. apart7.A. geneticsB. generateC. kennelD. gentle8.A. cleanseB. pleaseC. treatD. retreat9.A. mechanicB. machineryC. chemistD. cholera10.A. thankB. bandC. complainD. insert

Exercise 4

1.A. grammarB. damageC. mammalD. drama2.A. bothB. tenthC. mythD. with3.A. gateB. gemC. gazeD. gaudy4.A. thusB. thumbC. sympathyD. then5.A. laysB. saysC. staysD. plays6.A. scholarshipB. chaosC. cherishD. chorus7.A. signB. minorC. rivalD. trivial8.A. messageB. privilegeC. collegeD. collage9.A. beardB. rehearseC. hearsayD.endearment10.A. dynamicB. typicalC. cynicismD. hypocrite

Exercise 5

1.A. candyB.sandyC. manyD. handy2.A. earningB. learningC. searchingD. clearing3.A. waitedB. mendedC. nakedD. faced4.A. givenB. risenC. riddenD. whiten5.A. coughB. toughC. roughD. enough6.A. accidentB. jazzC. stampsD. watch7.A. thisB. thickC. mathsD. thin8.A. gasB. gainC. germD. goods9.A. boughtB. noughtC. ploughD. thought10.A. spearB. gearC. fearD. pear

Exercise 6

1.A. puddingB. putC. pullD. puncture2.A. absentB. recentC. decentD. present3.A. promiseB. deviseC. surpriseD. realise4.A. liableB. lividC. revivalD. final5.A. housesB. facesC. horsesD. places6.A. bushB. brushC. busD. cup7.A. boatB. broadC. coastD. alone8.A. largeB. vegetableC. angryD. gem9.A. moreB. northC. lostD. water10.A. distributeB. tribeC. triangleD. trial

Exercise 7

1.A. foodB. lookC. tookD. good2.A. luggageB. fragileC. generalD. bargain3.A. nourishB. flourishC. courageousD. southern4.A. nakedB. sacredC. neededD. walked5.A. walkB. washC. onD. not6.A. eightB. freightC. heightD. weight7.A. curriculumB. coincideC. currencyD. conception8.A. divisibleB. designC. diseaseD. excursion9.A. ratherB. sacrificeC. hardD. father10.A. hairB. stairsC. heirD. aisle

Exercise 8

1.A. eveningB. keyC. envelopeD. secret2.A. lightB. fineC. knifeD. principle3.A. farmB. cardC. bareD. marvelous4.A. bothB. bottleC. ScotlandD. cotton5.A. parkB. farmC. warmD. marmalade6.A. natureB. pureC. pictureD. culture7.A. faithfulB. failureC. fairlyD. painted8.A. countryB. coverC. economicalD. ceiling9.A. newB. sewC. fewD. nephew10.A. withB. libraryC. willingD. if

Exercise 9

1.A. thisB. thereC. breatheD. breath2.A. askB. angryC. managerD. damage3.A. notebookB. hopingC. cockD. potato4.A. engineerB. verbC. deerD. merely5.A. damB. planningC. planeD. candle6.A. theoryB. thereforeC. neitherD. weather7.A. shootB. moodC. poorD. smooth8.A. seatB. heavyC. reasonD. neat9.A. kissedB. helpedC. forcedD. wanted10.A. barnB. can’tC. auntD. tame

Exercise 10

1.A. purityB. burningC. cureD. durable2.A. seeB seenC. sportsmanD. sure3.A. pullB. sugarC. pluralD. study4.A. courseB. courtC. courageD. cough5.A. barkB. shareC. dareD. bare6.A. cottonB. bottleC. coldD. common7.A. dearB. hearC. bearD. clear8.A. buryB. curtainC. burnD. turn9.A. folkB. workC. porkD. corn10.A. shoutB. sugarC. shareD. surgery

Đọc thêm:  Top 5 bài văn tả bạn thân bằng tiếng anh lớp 6 hay và ngắn gọn

Exercise 11

1.A. poolB. moonC. foodD. foot2.A. nakedB. belovedC. helpedD. wicked3.A. fatalB. favourC. fathomD. famous4.A. tombB. combC. domeD. home5.A. mythB. withC. bothD. tenth6.A. southB. truthC. smoothD. both7.A. tickedB. checkedC. bookedD. naked8.A. chorusB. cherishC. chaosD. scholar9.A. chainB. entertainC. bargainD. complain10.A. foodB. bloodC. soonD. moonExercise 121.A. aboutB. amountC. shouldD. ground2.A. saddleB. caseC. chaseD. basement3.A. drummerB. futureC. numberD. umbrella4.A. flameB. fameC. cameD. manner5.A. darknessB. warmthC. marketD. remark6.A. huntB. pulloverC. underD. funny7.A. bookB. floorC. hookD. cooker8.A. figureB. brightC. fightD. sight9.A. overB. roseC. coverD. chosen10.A. baggageB. villageC. manageD. stageExercise 131.A. butterB. putC. sugarD. push2.A. fewB. newC. threwD. knew3.A. prettyB. getC. sendD. well4.A. grewB. threwC. knewD. flew5.A. closeB. choseC. loseD. rose6.A. beardB. furC. searchD. prefer7.A. areB. fairC. thereD. wear8.A. reliableB. livingC. revivalD. final9.A. hastyB. nastyC. tastyD. wastage10.A. beadB. readC. deadD. recedeExercise 141.A. natureB. changeC. gravityD. basis2.A. disciplineB. visionC. cylinderD. muscle3.A. officeB. promiseC. serviceD. expertise4.A. suitableB. biscuitC. guiltyD. building5.A. patientB. crescentC. ancientD. machine6.A. physicalB. mythologyC. rhythmicD. psychology7.A. buryB. friendlyC. prettyD. pleasant8.A. chorusB. cherishC. chaosD. scholarship9.A. creatureB. decentC. leagueD. menace10.A. dangerB. angelC. angerD. magicExercise 151.A. pleasureB. soundC. sameD. best2.A. footB. poolC. moonD. food3.A. birthB. theirC. mythD. fifth4.A. traysB. saysC. baysD. days5.A. companionB. companyC. comparisonD. compartment6.A. nakedB. wickedC. belovedD. confused7.A. plumberB. doubtC. debtD. herbage8.A. clothesB. goneC. droveD. ghost9.A. hearB. clearC. swearD. ear10.A. heatB. greatC. beatD. beak

Exercise 16

1.A. bookB. putC. brookD. booth2.A. orchestraB. chasmC. chemicalD. orchard3.A. prescriptionB. preliminaryC. presumptionD. preparation4.A. nourishB. flourishC. tournamentD. courage5.A. puddingB. punctureC. putD. cushion6.A. breatheB. teethC. thoughD. there7.A. describeB. exciteC. timberD. dive8.A. slaughterB. draughtC. naughtyD. plaudit9.A. devotionB. congestionC. suggestionD. question10.A. copperB. copyC. dolphinD. colonel

Exercise 17

1.A. boughtB. daughterC. coughD. sight2.A. sureB. soupC. sugarD. machine3.A. butB. buryC. nutD. young4.A. measureB. decisionC. permissionD. pleasure5.A. loseB. choseC. closeD. dose6.A. positionB. oasisC. desertD. resort7.A. stoneB. zoneC. phoneD. none8.A. giveB. fiveC. hiveD. dive9.A. switchB. stomachC. matchD. catch10.A. studyB. readyC. puppyD. occupy

Exercise 18

1.A. reliableB. liquidC. revivalD. final2.A. housesB. facesC. horsesD. places3.A. puddingB. putC. pullD. puncture4.A. sovereignB. fountainC. determineD. routine5.A. beardB. wordC. heardD. third6.A. ghostB. hostageC. lostD. frosty7.A. chorusB. cherishC. chaosD. scholar8.A. measureB. pleasureC. treasureD. ensure9.A. mouseB. couldC. wouldD. put10.A. threeB. thanksC. thinkD. farther

Exercise 19

1.A. universityB. uniqueC. unitD. undo2.A. divisibleB. designC. diseaseD. decision3.A. superstructureB. apartheidC. virtuallyD. statute4.A. wealthB. clothC. withD. marathon5.A. puzzleB. securityC. skullD. productive6.A. apprenticeB. appreciationC. botanistD. diagram7.A. emblemB. electrificationC. exactD. entire8.A. curriculumB. coincideC. currencyD. conception9.A. locateB. patrioticC. oratorD. poverty10.A. genuineB. geneticistC. guaranteeD. generateExercise 201.A. livelyB. kiteC. drivenD. bite2.A. saleB. bandC. sandD. tan3.A. startedB. lookedC. decidedD. coincided4.A. blowB. showC. holeD. cow5.A. sungB. supperC. supplyD. nun6.A. muleB. mugC. mudD. multiply7.A. catsB. tapesC. livesD. cooks8.A. groundB. shouldC. aboutD. amount9.A. weatherB. breadC. aheadD. mean10.A. authorB. otherC. thereD. breatheExercise 211.A. enoughB. roughC. laughD. though2.A. stageB. villageC. manageD. package3.A. licenseB. combineC. seasideD. police4.A. someB. doneC. onceD. home5.A. notB. nobodyC. wroteD. spoken6.A. beforeB. bornC. workD. boring7.A. beeB. beerC. seemD. flee8.A. peachB. teachC. measureD. meat9.A. soundB. touchC. downD. account10.A. designB. preserveC. basicD. physicalExercise 221.A. pathB. toothC. themeD. Thames2.A. soundB. amountC. countryD. noun3.A. climbingB. basketC. subwayD. club4.A. problemB. popularC. convenientD. rod5.A. roseB. houseC. mouseD. practice6.A. agreedB. missedC. likedD. watched7.A. rearB. dearC. bearD. fear8.A. guideB. drivenC. twiceD. shine9.A. hearB. clearC. pearD. fear10.A. punctualB. rubbishC. thunderD. furious

Exercise 23

1.

A. ache

B. chaos

C. charity

D. archaeology

2.

A. chair

B. cheap

C. chorus

D. child

3.

A. cash

B. fact

C. wash

D. stamp

4.

A. latitude

B. saturate

C. fathom

D. famous

5.

A. nourish

B. flourish

C. southern

D. courageous

6.

A. measure

B. please

C. bees

D. roses

7.

A. high

B. horn

C. home

D. hour

8.

A. dose

B. house

C. mouse

D. practise

9.

A. close

B. both

C. dozen

D. so

10.

A. dubbing

B. robot

C. climbing

D. sober

Exercise 24

1.

A. feather

B. leather

C. feature

D. measure

2.

A. practising

B. amusing

C. advertising

D. arising

3.

A. geology

B. psychology

C. classify

D. photography

4.

A. walks

B. begins

C. helps

D. cuts

5.

A. idiom

B. ideal

C. item

D. identical

6.

A. blow

B. show

C. hole

D. cow

7.

A. sung

B. supper

C. supply

D. nun

8.

A. mule

B. mug

C. mud

D. multiply

9.

A. cats

B. tapes

C. lives

D. cooks

10.

A. ground

B. should

C. about

D. amount

Exercise 25

1.

A. wild

B. driven

C. alive

D. sign

2.

A. sword

B. word

C. bird

D. heard

3.

A. penalty

B. scenic

C. epidemic

D. level

4.

A. practiced

B. raised

C. rained

D. followed

5.

A. head

B. heat

C. seat

D. need

6.

A. food

B. look

C. took

D. good

7.

A. sure

B. sight

C. sing

D. same

8.

A. nourish

B. flourish

C. courageous

D. southern

9.

A. naked

B. sacred

C. needed

D. walked

10.

A. chooses

B. houses

C. rises

D. horses

Exercise 26

1.

A. hour

B. honest

C. heir

D. hospital

2.

A. dealt

B. dreamt

C. heal

D. jealous

3.

A. slogan

B. motor

C. total

D. proper

4.

A. sugar

B. cassette

C. fashion

D. passion

5.

A. allow

B. doubt

C. bought

D. scout

6.

A. laugh

B. plough

C. enough

D. cough

7.

A. thank

B. thanks

C. thin

D. father

8.

A. Valentine

B. imagine

C. discipline

D. magazine

9.

A. here

B. mere

C. there

D. herein

10.

A. corn

B. cup

C. can

D. cede

Exercise 27

1.

A. disease

B. display

C. increase

D. discount

2.

A. examine

B. famine

C. determine

D. miner

3.

A. descend

B. decent

C. delicious

D. percentage

4.

A. knowledge

B. flower

C. shower

D. coward

5.

A. thrill

B. third

C. enthusiasm

D. thus

6.

A. practice

B. device

C. service

D. office

7.

A. complete

B. command

C. common

D. community

8.

A. release

B. pleasure

C. leaver

D. creamy

9.

A. explanation

B. main

C. faint

D. paint

10.

A. power

B. tower

C. flow

D. flour

Exercise 28

1.

A. most

B. cost

C. coast

D. host

2.

A. hear

B. near

C. beer

D. bear

3.

A. south

B. brown

C. soup

D. house

4.

A. mechanic

B. chemistry

C. charge

D. campus

5.

A. tilt

B. tight

C. shine

D. guide

6.

A. bus

B. bury

C. up

D. nut

7.

A. head

B. heat

C. seat

D. need

8.

A. five

B. physics

C. effort

D. pen

9.

A. measure

B. please

C. his

D. disease

10.

A. chin

B. chaos

C. child

D. charge

Exercise 29

1.

A. watch

B. want

C. bank

D. what

2.

A. low

B. bow

Đọc thêm:  Bài tập tiếng Anh: Cấu trúc câu - Kênh Tuyển Sinh

C. know

D. slow

3.

A. issue

B. passion

C. tissue

D. vessel

4.

A. hasty

B. nasty

C. tasty

D. wastage

5.

A. dew

B. knew

C. sew

D. few

6.

A. home

B. tomb

C. comb

D. dome

7.

A. says

B. bays

C. days

D. rays

8.

A. none

B. tomb

C. tongue

D. onion

9.

A. companion

B. comparison

C. company

D. compartment

10.

A. loose

B. lose

C. cease

D. dose

Exercise 30

1.

A. danger

B. eager

C. dagger

D. lager

2.

A. comb

B. plumb

C. climb

D. disturb

3.

A. dead

B. bead

C. thread

D. bread

4.

A. garlic

B. garden

C. garage

D. garbage

5.

A. host

B. cost

C. post

D. most

6.

A. seize

B. neigh

C. beige

D. reign

7.

A. honour

B. honest

C. honey

D. heir

8.

A. germ

B. gesture

C. gene

D. gear

9.

A. shortage

B. collage

C carriage

D. manage

10.

A. soul

B. mould

C. foul

D. shoulder

Exercise 31

1.

A. afterwards

B. advise

C. agree

D. allow

2.

A. gear

B. beard

C. pear

D. dear

3.

A. find

B. bite

C. since

D. drive

4.

A. took

B. book

C. shoe

D. would

5.

A. breath

B. breathe

C. thank

D. threat

6.

A. turn

B. burn

C. curtain

D. bury

7.

A. massage

B. carriage

C. voyage

D. dosage

8.

A. chemist

B. champagne

C. chaos

D. chiropodist

9.

A. chair

B. cheap

C. chorus

D. child

10.

A. though

B. comb

C. only

D. gone

Exercise 32

1.

A. comfort

B. hobby

C. knowledge

D. popular

2.

A. about

B. bough

C. cough

D. shout

3.

A. hood

B. hook

C. stood

D. tool

4.

A. done

B. gone

C. mum

D. won

5.

A. coup

B. group

C. soup

D. tough

6.

A. filled

B. landed

C. suited

D. wicked

7.

A. cloth

B. clothe

C. with

D. without

8.

A. cease

B. chase

C. increase

D. raise

9.

A. beds

B. doors

C. students

D. plays

10.

A. gypsy

B. huge

C. piggy

D. strange

Exercise 33

1.

A. sergeant

B. servant

C. service

D. servile

2.

A. fond

B. off

C. follow

D. honey

3.

A. myth

B. with

C. both

D. tenth

4.

A. eight

B. weight

C. heighten

D. freight

5.

A. wool

B. wood

C. full

D. truth

6.

A. lever

B. level

C. lesson

D. length

7.

A. please

B. measure

C. bees

D. roses

8.

A. corner

B. drawing

C. autumn

D. operate

9.

A. butcher

B. good

C. flood

D. foot

10.

A. beard

B. near

C. beer

D. bear

Exercise 34

1.

A. half

B. all

C. bath

D. start

2.

A. there

B. appear

C. wear

D. prepare

3.

A. fan

B. bad

C. catch

D. wash

4.

A. prefer

B. better

C. worker

D. teacher

5.

A. month

B. boss

C. shop

D. got

6.

A. wine

B. kite

C. live

D. fine

7.

A. chancellor

B. character

C. challenger

D. chapter

8.

A. cell

B. centre

C. city

D. cube

9.

A. poor

B. moor

C. door

D. boor

10.

A. though

B. enough

C. cough

D. rough

Exercise 35

1.

A. balloon

B. blood

C. blue

D. zoo

2.

A. complete

B. engine

C. heavy

D. many

3.

A. clown

B. cow

C. plough

D. tough

4.

A. breathe

B. breath

C. myth

D. thigh

5.

A. houses

B. measure

C. please

D. reason

6.

A. bear

B. hear

C. pear

D. share

7.

A. comb

B. come

C. dome

D. home

8.

A. boot

B. food

C. shoot

D. soot

9.

A. cheese

B. choice

C. chord

D. chunk

10.

A. caused

B. increased

C. practised

D. promised

Exercise 36

1.

A. master

B. ask

C. aspect

D. castle

2.

A. meat

B. bread

C. each

D. dream

3.

A. corn

B. cede

C. can

D. cup

4.

A. promise

B. devise

C. surprise

D. realise

5.

A. hurt

B. circle

C. square

D. word

6.

A. thin

B. than

C. they

D. there

7.

A. ache

B. charity

C. archaeology

D. chaos

8.

A. storage

B. encourage

C. garage

D. shortage

9.

A. whole

B. whoop

C. whose

D. white

10.

A. bound

B. ground

C. bounce

D. cough

Exercise 37

1.

A. lazy

B. lapel

C. label

D. labourer

2.

A. while

B. which

C. who

D. white

3.

A. come

B. roll

C. comb

D. grow

4.

A. blood

B. prove

C. rude

D. souvenir

5.

A. hour

B. honest

C. heir

D. hospital

6.

A. dealt

B. dreamt

C. heal

D. jealous

7.

A. foul

B. brooch

C. soul

D. foal

8.

A. colonel

B. journal

C. infernal

D. mournful

9.

A. taught

B. laughter

C. naughty

D. slaughter

10.

A. umbrella

B. union

C. usage

D. university

Exercise 38

1.

A. cat

B. bag

C. late

D. ran

2.

A. weasel

B. breakfast

C. feather

D. measure

3.

A. coward

B. flower

C. shower

D. knowledge

4.

A. chorus

B. cherish

C. chaos

D. scholarship

5.

A. worry

B. hurry

C. sorry

D. curry

6.

A. build

B. child

C. wild

D. mild

7.

A. pub

B. club

C. climb

D. sob

8.

A. cost

B. bore

C. course

D. tall

9.

A. thirteen

B. thanks

C. think

D. father

10.

A. practice

B. device

C. service

D. office

Exercise 39

1.

A. cat

B. bag

C. late

D. ran

2.

A. weasel

B. breakfast

C. feather

D. measure

3.

A. coward

B. flower

C. shower

D. knowledge

4.

A. chorus

B. cherish

C. chaos

D. scholarship

5.

A. worry

B. hurry

C. sorry

D. curry

6.

A. build

B. child

C. wild

D. mild

7.

A. pub

B. club

C. climb

D. sob

8.

A. cost

B. bore

C. course

D. tall

9.

A. thirteen

B. thanks

C. think

D. father

10.

A. practice

B. device

C. service

D. office

Exercise 40

1.

A. butter

B. put

C. sugar

D. push

2.

A. great

B. bread

C. break

D. steak

3.

A. weight

B. height

C. eight

D. vein

4.

A. too

B. food

C. soon

D. good

5.

A. would

B. about

C. round

D. out

6.

A. enough

B. cough

C. though

D. rough

7.

A. few

B. sew

C. knew

D. new

8.

A. chooses

B. houses

C. rises

D. horses

9.

A. suit

B. seven

C. sugar

D. sun

10.

A. accurate

B. accept

C. accident

D. success

Đáp án bài tập trọng âm và phát âm

EX 1

EX 2

EX 3

EX 4

EX 5

EX 6

EX 7

………………..

Tài liệu vẫn còn, mời các bạn tải về để xem tiếp

Đánh giá bài viết

Theo dõi chúng tôi www.hql-neu.edu.vn để có thêm nhiều thông tin bổ ích nhé!!!

Dustin Đỗ

Tôi là Dustin Đỗ, tốt nghiệp trường ĐH Harvard. Hiện tôi là quản trị viên cho website: www.hql-neu.edu.vn. Hi vọng mọi kiến thức chuyên sâu của tôi có thể giúp các bạn trong quá trình học tập!!!

Related Articles

Back to top button