Hóa học

CaO + CO2 → CaCO3 | CaO ra CaCO3 – VietJack.com

Phản ứng CaO + CO2 hay CaO ra CaCO3 hoặc CO2 ra CaCO3 thuộc loại phản ứng hóa hợp đã được cân bằng chính xác và chi tiết nhất. Bên cạnh đó là một số bài tập có liên quan về CaO có lời giải, mời các bạn đón xem:

CaO + CO2 → CaCO3

Điều kiện phản ứng

– Nhiệt độ phòng.

Cách thực hiện phản ứng

– Để một mẩu nhỏ canxi oxit trong không khí ở nhiệt độ thường

Hiện tượng nhận biết phản ứng

– Canxi oxit hấp thụ khí cacbon đioxit, tạo thành chất rắn có màu trắng là canxi cacbonat

Bạn có biết

Tương tự CaO, các oxit như Na2O, K2O, BaO… cũng tác dụng với CO2 tạo muối cacbonat.

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Sự tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là quá trình hóa học diễn ra trong hang động hàng triệu năm. Phản ứng hóa học diễn tả quá trình đó là

A. MgCO3 + CO2 + H2O → Mg(HCO3)2

B. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

C. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

D. CaO + CO2 → CaCO3

Đáp án B

Hướng dẫn giải:

Quá trình tạo thạch nhũ là: Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

Ví dụ 2: Vôi sống sau khi sản xuất phải được bảo quản trong bao kín. Nếu để lâu ngày trong không khí, vôi sống sẽ “chết”. Hiện tượng này được giải thích bằng phản ứng nào dưới đây ?

Đọc thêm:  Đồng phân C6H14, công thức cấu tạo C6H14 - VnDoc.com

A. Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O

B. CaO + CO2 → CaCO3

C. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

D. CaO + H2O → Ca(OH)2

Đáp án B

Hướng dẫn giải:

Nếu để vôi sống lâu ngày trong không khí thì vôi sống sẽ tac dụng với khí cacbonic có trong không khí để tạo thành kết tủa CaCO3, không tạo thành vôi tôi được nữa

Ví dụ 3: Cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Ca?

A. Điện phân dung dịch CaCl2 có màng ngăn.

B. Điện phân CaCl2 nóng chảy.

C. Dùng Ba để đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl2.

D. Dùng Al để khử CaO ở nhiệt độ cao.

Đáp án A

Xem thêm các phương trình hóa học hay khác:

  • CaO + H2O → Ca(OH)2
  • CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
  • CaO + H2SO4 → CaSO4 ↓ + H2O
  • CaO + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O
  • 3CaO + 2H3PO4 → Ca3(PO4)2 ↓ + 3H2O
  • CaO + HF → CaF2 ↓ + H2O
  • CaO + 2HCOOH → (HCOO)2Ca + H2O
  • CaO + 2CH3COOH → (CH3COO)2Ca + H2O
  • CaO + SO2 → CaSO3 ↓
  • CaO + O2 + SO2 → CaSO4 ↓
  • CaO + SiO2 → CaSiO3
  • 3CaO + P2O5 → Ca3(PO4)2 ↓
  • CaO + N2O5 → Ca(NO3)2
  • C + CaO → CaC2 + CO ↑
  • 5C + 2CaO → 2CaC2 + CO2 ↑
  • CaO + Cl2 → CaOCl2
  • CaO + TiO2 → CaTiO3
  • 2CaO + 2MgO + FeSi → Fe + 2Mg + Ca2SiO4
  • 2Al + 3CaO → Al2O3 + 3Ca
  • 2Al + 4CaO → 3Ca + Ca(AlO2)2
  • 4CaO + 3O2 + 2Cr2O3 → 4CaCrO4
  • 2CaO + ZrSiO4 → CaSiO3 + CaZrO3
  • CaO + FeS → FeO + CaS
  • CaO + 2LiF → CaF2 ↓+ Li2O
  • 4CaO + 4HgS → 4Hg + 3CaS + CaSO4
  • 2CaO + MgO + SiO → Mg + Ca2SiO4
Đọc thêm:  Hoá học 11 Bài 29: Anken - HOC247

Săn SALE shopee tháng 5:

  • Mỹ phẩm SACE LADY giảm tới 200k
  • SRM Simple tặng tẩy trang 50k
  • Combo Dầu Gội, Dầu Xả TRESEMME 80k
Đánh giá bài viết

Theo dõi chúng tôi www.hql-neu.edu.vn để có thêm nhiều thông tin bổ ích nhé!!!

Dustin Đỗ

Tôi là Dustin Đỗ, tốt nghiệp trường ĐH Harvard. Hiện tôi là quản trị viên cho website: www.hql-neu.edu.vn. Hi vọng mọi kiến thức chuyên sâu của tôi có thể giúp các bạn trong quá trình học tập!!!

Related Articles

Back to top button