Phiếu tự đánh giá của Hiệu trưởng, phó Hiệu trưởng (2 Mẫu + Cách

PHÒNG GD&ĐT ………..

TRƯỜNG …………………..

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc……ngày …tháng…..năm……..

1) Tỉnh/Thành phố……………………………………….. ……………………………………………………….

2) Huyện/Quận/Thị xã:…………………………………. ……………………………………………………….

3) Cấp học:…………………………………………………. ……………………………………………………….

4) Trường:………………………………………………….. ……………………………………………………….

5) Họ và tên người tự đánh giá:…………………….. ……………………………………………………….

6) Thời gian đánh giá (ngày, tháng, năm): ……./………/20……..

I. Phần tự đánh giá theo chuẩn hiệu trưởng trường phổ thông

Người tự đánh giá điền vào cột minh chứng ít nhất 1 minh chứng cho mức phù hợp, sau đó đánh dấu X vào chỉ 01 ô phù hợp với mức đạt được của tiêu chí (đã có minh chứng tương ứng). Nếu tiêu chí nào không có minh chứng hoặc được đánh giá là chưa đạt thì đánh dấu X vào ô “Chưa đạt”. Kèm theo phiếu này là minh chứng cho mức đạt được của từng tiêu chí thì kết quả tự đánh giá mới có giá trị.

Tiêu chuẩn/Tiêu chí

Mức đánh giá tiêu chí

Minh chứng

Chưa đạt

Đạt

Khá

Tốt

Tiêu chuẩn 1. Phẩm chất nghề nghiệp

Tiêu chí 1. Đạo đức nghề nghiệp

x

– Bộ quy tắc ứng xử trong nhà trường.

Tiêu chí 2. Tư tưởng đổi mới trong lãnh đạo, quản trị nhà trường

x

– Biên bản đoàn kiểm tra toàn diện cuối năm học 2018-2019 của PGD&ĐT xếp loại tốt.

Tiêu chí 3. Năng lực phát triển chuyên môn, nghiệp vụ bản thân

x

– Kế hoạch Bồi dưỡng thường xuyên. Giấy chứng nhận bồi dưỡng thường xuyên hàng năm.

Tiêu chuẩn/Tiêu chí

Mức đánh giá tiêu chí

Minh chứng

Chưa đạt

Đạt

Khá

Tốt

Tiêu chuẩn 2. Quản trị nhà trường

Đọc thêm:  Tổng Hợp Tất Cả Các Công Thức Tính Vận Tốc Cần Nhớ

Tiêu chí 4. Tổ chức xây dựng kế hoạch phát triển nhà trường

Không làm

Tiêu chí 5. Quản trị hoạt động dạy học, giáo dục học sinh

x

– Báo cáo tổng kết năm học 2018-2019.

– Báo cáo thực hiện đổi mới phương pháp, hình thức tổ chức dạy học, đánh giá học sinh tiểu học. Theo văn số 156/PGD&ĐT-CM, ngày 2/5/2019 của Phòng Giáo dục và Đào tạo Bắc Quang.

– Biên bản hội thảo chuyên đề lớp 1 Công nghệ.

Tiêu chí 6. Quản trị nhân sự nhà trường

x

Không làm

Tiêu chí 7. Quản trị tổ chức, hành chính nhà trường

– Các quy định, quy chế hoạt động của nhà trường thể hiện việc phân cấp, ủy quyền cho các bộ phận, cá nhân.

– Báo cáo tổng kết có đánh giá về hiệu quả sắp xếp tổ chức bộ máy tinh gọn, hiệu quả, có tác động tích cực đến kết quả thực hiện nhiệm vụ của các bộ phận, cá nhân trong nhà trường.

Tiêu chí 8. Quản trị tài chính nhà trường

Không làm

Tiêu chí 9. Quản trị cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục học sinh của nhà trường

x

– Báo cáo tổng kết năm học 2018-2019.

– Ý kiến của giáo viên, nhân viên, ghi nhận hiệu quả sử dụng cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục học sinh của nhà trường.

Tiêu chí 10. Quản trị chất lượng giáo dục trong nhà trường

x

– Kế hoạch cải tiến hoạt động nhằm nâng cao kết quả giáo dục trong nhà trường.

Đọc thêm:  Bài văn nghị luận xã hội: Quan niệm về hạnh phúc - Đọc Tài Liệu

Tiêu chuẩn 3. Xây dựng môi trường giáo dục

Tiêu chí 11. Xây dựng văn hóa nhà trường

x

Giấy chứng nhận Cơ quan văn hóa.

Tiêu chí 12. Thực hiện dân chủ cơ sở trong nhà trường

x

– Biên bản sinh hoạt chuyên môn, ý kiến giáo viên.

– Biên bản họp hội đồng sư phạm, ý kiến của giáo viên.

Tiêu chí 13. Xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường

x

– Kế hoạch phòng chống bạo lực học đường.

– Có chứng chỉ Bồi dưỡng năng lực tư vấn cho GV phổ thông làm công tác tư vấn học đường.

Tiêu chí 14. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện hoạt động dạy học cho học sinh

x

– Biên bản họp phụ huynh phối hợp trong thực hiện chương trình và kế hoạch dạy học nhà trường.

Tiêu chí 15. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện giáo dục đạo đức, lối sống cho học sinh

x

– Biên bản họp phụ huynh phối hợp trong thực hiện giáo dục đạo đức, lối sống cho học sinh.

Tiêu chí 16. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội trong huy động và sử dụng nguồn lực để phát triển nhà trường

x

– Biên bản họp phụ huynh về huy động và sử dụng nguồn lực để phát triển nhà trường theo quy định.

Tiêu chuẩn 5. Sử dụng ngoại ngữ và công nghệ thông tin

Tiêu chí 17. Sử dụng ngoại ngữ

x

– Có chứng chỉ tiếng Mông

Tiêu chí 18. Ứng dụng công nghệ thông tin

Đọc thêm:  Vẻ đẹp sông hương khi chảy vào thành phố Huế (9 mẫu) - Văn 12

x

– Quản lý, Sử dụng các phần mềm trong công việc của nhà trường

II. Phần tự nhận xét(ghi rõ):

1. Điểm mạnh:

+ Có đạo đức nghề nghiệp, có tư tưởng đổi mới trong lãnh đạo, quản lý nhà trường, không ngừng học tập để trau dồi và phát triển năng lực chuyên môn nghiệp vụ.

+ Có năng lực tổ chức quản lý hoạt động dạy và học, quản lý nhân sự, tài chính, tài sản, chất lượng giáo dục.

+ Xây dựng cơ quan văn hóa, văn hóa ứng xử trong giao tiếp, an toàn trong trường học.

+ Xây dựng quy chế phối hợp trong và ngoài nhà trường.

2. Những vấn đề cần cải thiện:

+ Khả năng sử dụng ngoại ngữ trong giao tiếp và công việc chưa thành thạo.

+ Kỹ năng ứng dụng CNTT, sử dụng các phần mềm trong quản lý còn hạn chế.

III. Kế hoạch học tập phát triển năng lực lãnh đạo, quản lý nhà trường của bản thân trong năm học tiếp theo

1. Mục tiêu:

– Bồi dưỡng năng lực ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc. Tăng cường sử dụng CNTT, tìm hiểu và sử dụng các phần mềm ứng dụng trong quản lý.

2. Nội dung đăng ký học tập (các năng lực cần ưu tiên cải thiện):

– Đăng ký học ngoại ngữ, tiếng dân tộc.

3. Thời gian: – Thời gian: năm 20….

4. Điều kiện thực hiện: – Vừa học vừa làm

Tự xếp loại kết quả đánh giá: – Khá

……., ngày…. tháng….năm 20…….

Người tự đánh giá(Ký và ghi rõ họ tên)

Đánh giá bài viết

Theo dõi chúng tôi www.hql-neu.edu.vn để có thêm nhiều thông tin bổ ích nhé!!!

Dustin Đỗ

Tôi là Dustin Đỗ, tốt nghiệp trường ĐH Harvard. Hiện tôi là quản trị viên cho website: www.hql-neu.edu.vn. Hi vọng mọi kiến thức chuyên sâu của tôi có thể giúp các bạn trong quá trình học tập!!!

Related Articles

Back to top button